Một công trình nhà ở, nhà hàng, khách sạn, quán ăn, shop quần áo… hoàn thiện, thì không thể không kể đến hệ thông điện. Bởi vì điện và các thiết bị điện rất quan trọng đối với đời sống chúng ta kể cả về mặt thẩm mỹ lẫn công năng của nó, hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị sửa chữa, thi công điện nước tại nhà để khách hàng lựa chọn, tuy nhiên để tìm được một dịch vụ đúng ý bạn thật không dễ dàng đúng không nào? Bạn đừng quá bận tâm, vì đã có đơn vị sửa điện tại nhà 24/24 của chúng tôi sẽ có mặt tại công trình, tại nhà khách hàng nhanh chóng, làm việc hiệu quả. Hi vọng đơn vị chúng tôi sẽ mang đến cho quý khách hàng những trải nghiệm dịch vụ tốt nhất.
VUI LÒNG LIÊN HỆ 0902850156 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ HỔ TRỢ MIỄN PHÍ

Mục Lục Nội Dung
Ưu điểm của dịch vụ sửa máy bơm nước tại nhà 24/24
+Dịch vụ sửa điện nước tại nhà đơn vị từng có nhiều năm kinh nghiệm trong nghề. Sửa chữa máy bơm, quấn sửa motor máy bơm nước.
+ Chúng tôi phục vụ cho hàng nghìn khách hàng mỗi năm tại quận 1. Được nhiều khách hàng tin tưởng và đánh giá chất lượng dịch vụ tốt.
+ Có đội ngũ thợ tay nghề cao, làm việc luôn nhiệt tình và tận tâm trong công việc. Luôn có trách nhiệm.
+ Chúng tôi làm việc cả ngày và ban đêm, làm việc 24h bao gồm cả ngày nghĩ lễ, tết.
+ Thi công nhanh chóng, sau khi quý khách hàng liên hệ thì 15 phút. Có thợ tới kiểm tra và báo giá trước khi sửa chữa.
+ Mức giá dịch vụ luôn luôn rẻ nhất, chúng tôi luôn đưa ra báo giá cạnh tranh nhất trên thị trường. Có xuất hóa đơn VAT khi quý khách hàng cần.
+ Bảo hành dịch vụ lâu dài, các sản phẩm máy bơm nước. Mà chúng tôi cung cấp đều được bảo hành từ 1 năm trở lên.
+ Lắp đặt máy bơm nước tận nơi, bao chi phí vận chuyển + lắp đặt
Sửa vòi nước tại nhà ở Nhà Bè 24H
VUI LÒNG LIÊN HỆ 0902850156 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ HỔ TRỢ MIỄN PHÍ
| STT | DỊCH VỤ (PHÍ NHÂN CÔNG CHƯA BAO GỒM VẬT TƯ) | ĐVT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| 1 | Lắp đặt mới 1 bộ bóng đèn máng led, đèn dowlight led | Bộ | Từ 150.000đ | Lắp bộ bóng đèn + công tắc, giá Tùy theo vào việc đi dây nguồn. Giảm giá theo số lượng. |
| 2 | Lắp đặt mới đèn lon | Cái | 40.000đ – 150.000đ | Lắp dưới 3 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| 3 | Lắp đặt mới 1 ổ cắm điện nổi | Cái | 100.000đ – 200.000đ | Lắp dưới 3 bộ giá 200.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| 4 | Lắp đặt mới 1 ổ cắm điện âm | Cái | Báo giá sau khi khảo sát | Tùy theo phương án đục tường, đi dây nguồn. |
| 5 | Sửa chập điện âm tường | Trường hợp | Báo giá sau khi kiểm tra | Tùy theo vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện. |
| 6 | Sửa chập điện nổi | Trường hợp | Báo giá sau khi kiểm tra | Tùy theo vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện. |
| 7 | Thay mới 1 bộ bóng đèn | Bộ | 70.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| 8 | Thay mới bóng đèn (Huỳnh quang, compact) | Cái | 40.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| 9 | Sửa bóng đèn (Thay mới tăng phô, chuột) | Cái | 80.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| 10 | Thay mới CB phụ | Cái | 80.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| 11 | Thay mới công tắc | Cái | 80.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| 12 | Thay mới ổ cắm nổi | Cái | 50.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| 13 | Lắp đặt máy nước nóng | Bộ | 200.000đ – 500.000đ | Tùy theo vào việc đi dây nguồn, trang bị CB. |
| 14 | Lắp đặt mới bộ báo cháy | Bộ | 180.000đ – 350.000đ | Giá Tùy theo vào thiết bị, việc đi dây nguồn. |
| 15 | Đi dây điện nguồn | Trường hợp | Dựa vào tình hình thực tế, báo giá sau | |
| 16 | Lắp đặt đặt điện nổi | Trường hợp | Dựa vào tình hình thực tế, báo giá sau | |
| 17 | Lắp đặt đặt điện âm | Trường hợp | Dựa vào tình hình thực tế, báo giá sau | |
| 18 | Lắp đặt đặt điện 3 pha | Trường hợp | Dựa vào tình hình thực tế, báo giá sau | |
| 19 | Cân pha điện 3 pha | Trường hợp | Dựa vào tình hình thực tế, báo giá sau | |
| 20 | Thi công hệ điện | Trường hợp | Báo giá sau khi khảo sát | Thiết kế thi công hệ điện cho văn phòng, Shop, cafe… Có xuất hóa đơn VAT & HĐ đầy đủ. |
| 21 | Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng, đèn bảng hiệu | Trường hợp | Báo giá sau khi khảo sát | Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, trang trí cho Shop, quán Cafe, nhà hàng, văn phòng… Có xuất hóa đơn VAT & HĐ đầy đủ. |
| 22 | Lắp đặt đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh | WC | 400.000đ | Lắp đặt ống cấp nước, ống xả nước lạnh trong nhà vệ sinh. Lắp đặt các thiết bị vệ sinh: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món ( không bao gồm bồn tắm đứng, nằm…) Lắp đặt bồn nước lạnh ( trên mái nghiêng nếu phải gia cố chi phí tính riêng.) |
| 23 | Lắp đặt đường ống và thiết bị rửa Nhà bếp | Bộ | 200.000đ | |
| 24 | Lắp đặt đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng | Thiết bị | 150.000đ – 600.000đ | Các loại máy giặt, máy nước nóng, máy rửa chén… Giá điều chỉnh tùy theo độ khó khi thi công. |
| 25 | Lắp đặt đặt ống nước nóng | Phòng | Từ 200.000đ | Lắp đặt đường ống PPR tới các vị trí của thiết bị như : vòi tắm sen, labo trong nhà vệ sinh. Kết nối trục chính để đầu chờ đến vị trí gần máy ( không kết nối tới máy nước nóng ). Bao gồm cả đường xuống nhà bếp với công trình có ít nhất từ 2 nhà Vệ sinh, xúc rửa trở lên |
| 26 | Lắp đặt đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích dưới 200 lít | Bộ | 300.000đ – 500.000đ | Kết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy. |
| 27 | Lắp đặt đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lít | Bộ | 500.000đ – 800.000đ | Kết nối các đầu ống chờ sẵn tới máy, lắp đặt máy trên mặt bằng. Đối với địa hình nghiêng dốc tính thêm chi phí gia cố giá đỡ máy. |
| 28 | Xử lý sự cố rò rỉ nước, bể đường ống | Trường hợp | Khảo sát trước khi báo giá. | |
| 29 | Lắp đặt bơm tăng áp cho các nguồn nước yếu. | Cái | 300.000đ – 400.000đ | Tùy theo độ khó khi thi công. |
| 30 | Tư vấn Lắp đặt đặt cải tạo, mở rộng hệ thống nước cho văn phòng, các nhà hàng, quán cafe cửa hàng lớn nhỏ, các hộ gia đình. | Trường hợp | Khảo sát trước khi báo giá. | |
| 31 | Lắp đặt máy giặt | Cái | 150.000đ – 250.000đ | Phụ thuộc việc kéo dây điện cấp nguồn, lắp ống cấp nước, xả nước xa gần |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ nước | Cái | 150.000đ – 250.000đ | Phụ thuộc việc lấy nguồn ống nước nổi hay âm -đục nền |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước | Cái | 300.000đ – 400.000đ | Theo thực tế công việc – cấp nguồn nước, nguồn điện. |
| 34 | Lắp đặt phao cơ | Cái | 150.000đ – 280.000đ | |
| 35 | Lắp đặt phao điện tự động bơm nước | Cái | Từ 200.000đ | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc, vì còn phụ thuộc chiều dài đường dây điện, độ khó khi kéo dây. |
| 36 | Lắp đặt ống nước nóng (hàn ống PPR) | Trường hợp | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. | |
| 37 | Sửa đường ống âm bị bể | Trường hợp | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. | |
| 38 | Sửa máy bơm nước | Trường hợp | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc khảo sát miễn phí. | |
| 39 | Sửa ống nước nổi bị bể | Trường hợp | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. | |
| 40 | Thay mới bộ xả bồn cầu | Bộ | 150.000đ – 250.000đ | Tùy loại phao |
| 41 | Thay mới bộ xả lavabo | Bộ | 200.000đ – 280.000đ | Tùy thiết bị, vật tư khách hàng muốn sử dụng |
| 42 | Thay mới máy bơm nước | Cái | 250.000đ | |
| 43 | Thay mới phao cơ | Cái | 150.000đ – 200.000đ | Tùy theo vị trí thi công |
| 44 | Thay mới phao điện | Cái | 150.000đ – 200.000đ | Tùy theo vị trí thi công |
| 45 | Thay mới vòi nước | Cái | 150.000đ – 200.000đ | Tùy loại vòi, vị trí thay |
| 46 | Thông nghẹt lavabo | Trường hợp | 400.000đ – 850.000đ | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. |
| 47 | Thông nghẹt cống | Trường hợp | Từ 450.000đ | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. |
| 48 | Thông nghẹt chậu rửa | Trường hợp | Từ 400.000đ | Báo giá theo tình trạng và khối lượng công việc sau khi khảo sát. Không bao gồm nghẹt đường ống âm tường. |
| 49 | Vệ sinh, xúc rửa bồn nước dung tích 500l | Cái | 250.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó Vệ sinh, xúc rửa sẽ báo giá trước. |
| 50 | Vệ sinh, xúc rửa bồn nước dung tích 1.000l | Cái | 150.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó Vệ sinh, xúc rửa sẽ báo giá trước. |
| 51 | Vệ sinh, xúc rửa bồn nước dung tích 1.500l | Cái | 200.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó Vệ sinh, xúc rửa sẽ báo giá trước. |
| 52 | Vệ sinh, xúc rửa bồn nước dung tích 2.000l | Cái | 150.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó Vệ sinh, xúc rửa sẽ báo giá trước. |
| 53 | Vệ sinh, xúc rửa bồn nước dung tích 2.500l | Cái | 200.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó Vệ sinh, xúc rửa sẽ báo giá trước. |
| 54 | Vệ sinh, xúc rửa bồn nước dung tích 3.000l | Cái | 300.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó Vệ sinh, xúc rửa sẽ báo giá trước. |
| 55 | Vệ sinh, xúc rửa bồn nước dung tích 3.500l – 6.000l | Cái | 100.000đ – 200.000đ | Trường hợp vị trí bồn khó Vệ sinh, xúc rửa sẽ báo giá trước. |
| 56 | Vệ sinh, xúc rửa máy nước nóng năng lượng măt trời dưới 200l | Cái | 250.000đ – 300.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| 57 | Vệ sinh, xúc rửa máy nước nóng năng lượng măt trời đến 300l | Cái | 200.000đ – 300.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| 58 | Vệ sinh, xúc rửa máy nước nóng năng lượng măt trời trên 300l | Cái | 200.000đ – 300.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| 59 | Vệ sinh, xúc rửa bể nước ngầm | Cái | Dựa vào tình hình thực tế, báo giá sau | |
| 60 | Vệ sinh, xúc rửa bể nước trên cao | Cái | Báo giá chính xác sau khảo sát | |
| 61 | Vệ sinh, xúc rửa xúc xả đường ống cấp nước | Gói | Báo giá chính xác sau khảo sát | |
| 62 | Thay mới hoặc Lắp đặt phao cơ | Cái | 150.000đ | Giá chưa bao gồm phao |
| 63 | Thay mới hoặc Lắp đặt phao điện | Cái | 250.000đ | Giá chưa bao gồm phao |
| 64 | Thay mới thế, sửa chữa các phần ống, co nước hư | Trường hợp | Dựa vào tình hình thực tế, báo giá sau | |
| 65 | Lắp đặt đặt bồn nước | Bộ | Dựa vào tình hình thực tế, báo giá sau |
VUI LÒNG LIÊN HỆ 0902850156 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ HỔ TRỢ MIỄN PHÍ
Khu vực cung cấp thợ sửa điện nước tại huyện Nhà Bè:
Công ty sửa điện nước tại huyện Nhà Bè tại các phường, xã và các tuyến đường:
- Bờ Tây, Dương Cát Lợi, Đặng Nhữ Lâm, Đào Sư Tích, Đào Tông Nguyên, Huỳnh Tấn Phát.
- Lê Văn Lương, Long Thới, Nguyễn Bình, Nguyễn Hữu Thọ, Nguyễn Văn Tạo, Nhơn Đức, Phạm Hữu Lầu, Phước Lộc, Tân Kiểng.
- Thi công lắp đặt điện nước tại Nhà Bè, Thị trấn Nhà Bè.
- Dịch vụ sửa chữa điện nước tại nhà huyện Nhà Bè, xã Hiệp Phước.
- Thợ điện nước tại huyện Nhà Bè Hồ Chí Minh, Long Thới.
- Lắp đặt, sửa chữa điện nước tại huyện Nhà Bè HCM, Nhơn Đức.
- Sửa chữa điện nước tận nhà huyện Nhà Bè ở Phú Xuân.
- Thi công điện nước tại huyện Nhà Bè TP.HỒ CHÍ MINH, Phước Kiển.
- Thợ sửa chữa điện nước tại Nhà Bè Thành phố HỒ CHÍ MINH, Phước Lộc.
Ngoài huyện Nhà Bè, chúng tôi cũng nhận sửa điện nước tại huyện Bình Chánh, Hóc Môn, sửa điện nước Tân Bình, Tân Phú, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thủ Đức, Quận 1 – 12…
VUI LÒNG LIÊN HỆ 0902850156 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ HỔ TRỢ MIỄN PHÍ
